Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chông chênh、không ổn định, bấp bênh" (1)
chông chênh、không ổn định, bấp bênh
Tiếng Anh
Tính từprecarious, unstable, shaky
Vì đứng trên chỗ giàn giáo chông chênh, tôi đã suýt chút nữa thì bị ngã.
Because I was standing on unstable footing, I was dangerously close to falling
Từ liên quan "chông chênh、không ổn định, bấp bênh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "chông chênh、không ổn định, bấp bênh" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
